orthodox

Nghĩa

  • adj. chính thống
  • adj. truyền thống

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or pertaining to or characteristic of Judaism
  • adj. adhering to what is commonly accepted
  • adj. of or relating to or characteristic of the Eastern Orthodox Church

Câu ví dụ

  1. adj. chính thống

    He rejected orthodox medical treatments and decided to try alternative medicine instead.

    Ông ấy đã từ chối các phương pháp điều trị y khoa chính thống và quyết định thử chữa bệnh bằng phương pháp thay thế.

  2. adj. truyền thống

    She used an orthodox method to solve the math problem, following all the standard steps.

    Cô ấy đã sử dụng phương pháp truyền thống để giải bài toán, làm theo đúng tất cả các bước tiêu chuẩn.