orthodox
Nghĩa
- adj. chính thống
- adj. truyền thống
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or pertaining to or characteristic of Judaism
- adj. adhering to what is commonly accepted
- adj. of or relating to or characteristic of the Eastern Orthodox Church
Câu ví dụ
adj. chính thống
He rejected orthodox medical treatments and decided to try alternative medicine instead.
Ông ấy đã từ chối các phương pháp điều trị y khoa chính thống và quyết định thử chữa bệnh bằng phương pháp thay thế.
adj. truyền thống
She used an orthodox method to solve the math problem, following all the standard steps.
Cô ấy đã sử dụng phương pháp truyền thống để giải bài toán, làm theo đúng tất cả các bước tiêu chuẩn.