piss

Nghĩa

  • v. đi tiểu
  • v. làm bẩn bằng nước tiểu
  • n. nước tiểu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. liquid excretory product
  • n. informal terms for urination
  • v. eliminate urine

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
pissed
Quá khứ phân từ
pissed
Hiện tại phân từ
pissing
Ngôi thứ ba số ít
pisses

Câu ví dụ

  1. v. đi tiểu

    The dog stopped near the tree to piss before continuing its walk.

    Con chó dừng lại gần cái cây để đi tiểu trước khi tiếp tục đi dạo.

  2. v. làm bẩn bằng nước tiểu

    The stray cat snuck into the house and pissed all over the new carpet.

    Con mèo hoang lẻn vào nhà và làm bẩn khắp tấm thảm mới bằng nước tiểu.

  3. n. nước tiểu

    The public bathroom smelled strongly of piss because it had not been cleaned.

    Nhà vệ sinh công cộng bốc mùi nước tiểu nồng nặc vì không được dọn dẹp.