piss
Nghĩa
- v. đi tiểu
- v. làm bẩn bằng nước tiểu
- n. nước tiểu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. liquid excretory product
- n. informal terms for urination
- v. eliminate urine
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- pissed
- Quá khứ phân từ
- pissed
- Hiện tại phân từ
- pissing
- Ngôi thứ ba số ít
- pisses
Câu ví dụ
v. đi tiểu
The dog stopped near the tree to piss before continuing its walk.
Con chó dừng lại gần cái cây để đi tiểu trước khi tiếp tục đi dạo.
v. làm bẩn bằng nước tiểu
The stray cat snuck into the house and pissed all over the new carpet.
Con mèo hoang lẻn vào nhà và làm bẩn khắp tấm thảm mới bằng nước tiểu.
n. nước tiểu
The public bathroom smelled strongly of piss because it had not been cleaned.
Nhà vệ sinh công cộng bốc mùi nước tiểu nồng nặc vì không được dọn dẹp.