verse
Nghĩa
- n. thơ, câu thơ, đoạn thơ
- v. làm thơ, diễn tả bằng thơ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a piece of poetry
- n. a line of metrical text
- v. compose verses or put into verse
- v. familiarize through thorough study or experience
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- versed
- Hiện tại phân từ
- versing
- Quá khứ đơn
- versed
- Ngôi thứ ba số ít
- verses
Câu ví dụ
n. thơ, câu thơ, đoạn thơ
She wrote a short verse in her journal to express her feelings after the trip.
Cô ấy đã viết một đoạn thơ ngắn trong nhật ký để bày tỏ cảm xúc của mình sau chuyến đi.
v. làm thơ, diễn tả bằng thơ
The author decided to verse his thoughts about nature in a new collection of poems.
Tác giả quyết định diễn tả bằng thơ những suy nghĩ của mình về thiên nhiên trong một tập thơ mới.