verse

Nghĩa

  • n. thơ, câu thơ, đoạn thơ
  • v. làm thơ, diễn tả bằng thơ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a piece of poetry
  • n. a line of metrical text
  • v. compose verses or put into verse
  • v. familiarize through thorough study or experience

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
versed
Hiện tại phân từ
versing
Quá khứ đơn
versed
Ngôi thứ ba số ít
verses

Câu ví dụ

  1. n. thơ, câu thơ, đoạn thơ

    She wrote a short verse in her journal to express her feelings after the trip.

    Cô ấy đã viết một đoạn thơ ngắn trong nhật ký để bày tỏ cảm xúc của mình sau chuyến đi.

  2. v. làm thơ, diễn tả bằng thơ

    The author decided to verse his thoughts about nature in a new collection of poems.

    Tác giả quyết định diễn tả bằng thơ những suy nghĩ của mình về thiên nhiên trong một tập thơ mới.