jam

Nghĩa

  • n. mứt, sự tắc nghẽn, mớ bòng bòng
  • v. kẹt, nhồi nhét, làm tắc nghẽn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. preserve of crushed fruit
  • v. push down forcibly
  • v. crush or bruise
  • v. interfere with or prevent the reception of signals

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
jammed
Hiện tại phân từ
jamming
Quá khứ đơn
jammed
Ngôi thứ ba số ít
jams

Câu ví dụ

  1. n. mứt, sự tắc nghẽn, mớ bòng bòng

    We got stuck in a terrible traffic jam on our way to the airport.

    Chúng tôi bị kẹt trong một vụ tắc đường nghiêm trọng trên đường đến sân bay.

  2. v. kẹt, nhồi nhét, làm tắc nghẽn

    Please don't jam too many clothes into the washing machine or it will break.

    Xin đừng nhồi nhét quá nhiều quần áo vào máy giặt kẻo nó sẽ bị hỏng.