artistic
Nghĩa
- adj. thuộc nghệ thuật
- adj. có tính nghệ thuật
- adj. có năng khiếu nghệ thuật
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. relating to or characteristic of art or artists
- adj. satisfying aesthetic standards and sensibilities
Câu ví dụ
adj. thuộc nghệ thuật
The museum displays many items of high artistic value.
Bảo tàng trưng bày nhiều đồ vật có giá trị nghệ thuật cao.
adj. có tính nghệ thuật
She loves taking artistic photos of simple everyday scenes.
Cô ấy thích chụp những bức ảnh có tính nghệ thuật về các cảnh sinh hoạt bình dị thường ngày.
adj. có năng khiếu nghệ thuật
My younger sister is very artistic and plays several musical instruments.
Em gái tôi rất có năng khiếu nghệ thuật và chơi được vài loại nhạc cụ.