artistic

Nghĩa

  • adj. thuộc nghệ thuật
  • adj. có tính nghệ thuật
  • adj. có năng khiếu nghệ thuật

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or characteristic of art or artists
  • adj. satisfying aesthetic standards and sensibilities

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc nghệ thuật

    The museum displays many items of high artistic value.

    Bảo tàng trưng bày nhiều đồ vật có giá trị nghệ thuật cao.

  2. adj. có tính nghệ thuật

    She loves taking artistic photos of simple everyday scenes.

    Cô ấy thích chụp những bức ảnh có tính nghệ thuật về các cảnh sinh hoạt bình dị thường ngày.

  3. adj. có năng khiếu nghệ thuật

    My younger sister is very artistic and plays several musical instruments.

    Em gái tôi rất có năng khiếu nghệ thuật và chơi được vài loại nhạc cụ.