ukrainian

Nghĩa

  • adj. thuộc Ô-krên-na
  • n. người Ô-krên-na, tiếng Ô-krên-na

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the Slavic language spoken in the Ukraine
  • adj. of or relating to or characteristic of Ukraine or its people or culture

Các dạng của từ

Số nhiều
ukrainians

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc Ô-krên-na

    We really enjoyed trying traditional Ukrainian food at the new restaurant downtown.

    Chúng tôi rất thích thưởng thức các món ăn truyền thống thuộc Ô-krên-na tại nhà hàng mới ở trung tâm thành phố.

  2. n. người Ô-krên-na, tiếng Ô-krên-na

    She can speak English fluently and is currently learning Ukrainian to talk with her new neighbours.

    Cô ấy có thể nói tiếng Anh lưu loát và hiện đang học tiếng Ô-krên-na để trò chuyện với những người hàng xóm mới.