aviation
Nghĩa
- n. ngành hàng không
- n. thuật hàng không
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the aggregation of a country's military aircraft
- n. the operation of aircraft to provide transportation
- n. the art of operating aircraft
Các dạng của từ
- Số nhiều
- aviations
Câu ví dụ
n. ngành hàng không
The government is investing heavily to help the national aviation industry recover after the crisis.
Chính phủ đang đầu tư mạnh mẽ để giúp ngành hàng không quốc gia phục hồi sau khủng hoảng.
n. thuật hàng không
Students at the military academy need to master basic aviation before flying real aircraft.
Học viên tại học viện quân sự cần nắm vững thuật hàng không cơ bản trước khi điều khiển máy bay thật.