aviation

Nghĩa

  • n. ngành hàng không
  • n. thuật hàng không

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the aggregation of a country's military aircraft
  • n. the operation of aircraft to provide transportation
  • n. the art of operating aircraft

Các dạng của từ

Số nhiều
aviations

Câu ví dụ

  1. n. ngành hàng không

    The government is investing heavily to help the national aviation industry recover after the crisis.

    Chính phủ đang đầu tư mạnh mẽ để giúp ngành hàng không quốc gia phục hồi sau khủng hoảng.

  2. n. thuật hàng không

    Students at the military academy need to master basic aviation before flying real aircraft.

    Học viên tại học viện quân sự cần nắm vững thuật hàng không cơ bản trước khi điều khiển máy bay thật.