victor

Nghĩa

  • n. người chiến thắng
  • adj. chiến thắng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a combatant who is able to defeat rivals

Các dạng của từ

Số nhiều
victors

Câu ví dụ

  1. n. người chiến thắng

    After a hard three-set match, she shook hands with her opponent and emerged as the clear victor.

    Sau trận đấu ba séc căng thẳng, cô ấy đã bắt tay đối thủ và xuất sắc trở thành người chiến thắng.

  2. adj. chiến thắng

    The victor team celebrated their hard-earned championship with their fans late into the night.

    Đội bóng chiến thắng đã cùng người hâm mộ ăn mừng chức vô địch xứng đáng đến tận đêm muộn.