canyon
Nghĩa
- n. hẻm núi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a ravine formed by a river in an area with little rainfall
Các dạng của từ
- Số nhiều
- canyons
Câu ví dụ
n. hẻm núi
We walked along the edge of the deep canyon and took many beautiful pictures.
Chúng tôi đã đi dạo dọc theo mép hẻm núi sâu và chụp rất nhiều ảnh đẹp.