canyon

Nghĩa

  • n. hẻm núi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a ravine formed by a river in an area with little rainfall

Các dạng của từ

Số nhiều
canyons

Câu ví dụ

  1. n. hẻm núi

    We walked along the edge of the deep canyon and took many beautiful pictures.

    Chúng tôi đã đi dạo dọc theo mép hẻm núi sâu và chụp rất nhiều ảnh đẹp.