consider
Nghĩa
- v. cân nhắc
- v. xem xét
- v. coi là
Định nghĩa tiếng Anh
- v. take into consideration for exemplifying purposes
- v. show consideration for; take into account
- v. think about carefully; weigh
- v. regard or treat with consideration, respect, and esteem
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- considered
- Hiện tại phân từ
- considering
- Quá khứ đơn
- considered
- Ngôi thứ ba số ít
- considers
Câu ví dụ
v. cân nhắc
We are considering moving to a bigger house next year.
Chúng tôi đang cân nhắc chuyện chuyển sang một ngôi nhà lớn hơn vào năm tới.
v. xem xét
The manager will consider your job application this afternoon.
Quản lý sẽ xem xét đơn xin việc của bạn vào chiều nay.
v. coi là
Many people consider him to be one of the best teachers in the school.
Nhiều người coi thầy ấy là một trong những giáo viên giỏi nhất trường.