enjoy

Nghĩa

  • v. thưởng thức
  • v. thích
  • v. hưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. derive or receive pleasure from; get enjoyment from; take pleasure in
  • v. have benefit from
  • v. have for one's benefit

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
enjoyed
Hiện tại phân từ
enjoying
Quá khứ phân từ
enjoyed
Ngôi thứ ba số ít
enjoys

Câu ví dụ

  1. v. thưởng thức

    We sat on the balcony to enjoy a hot cup of coffee in the morning.

    Chúng tôi ngồi trên ban công để thưởng thức một tách cà phê nóng vào buổi sáng.

  2. v. thích

    My younger sister really enjoys reading comic books in her free time.

    Em gái tôi rất thích đọc truyện tranh vào thời gian rảnh rỗi.

  3. v. hưởng

    The island enjoys a warm climate all year round, attracting many tourists.

    Hòn đảo này hưởng khí hậu ấm áp quanh năm, thu hút rất nhiều khách du lịch.