enjoy
Nghĩa
- v. thưởng thức
- v. thích
- v. hưởng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. derive or receive pleasure from; get enjoyment from; take pleasure in
- v. have benefit from
- v. have for one's benefit
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- enjoyed
- Hiện tại phân từ
- enjoying
- Quá khứ phân từ
- enjoyed
- Ngôi thứ ba số ít
- enjoys
Câu ví dụ
v. thưởng thức
We sat on the balcony to enjoy a hot cup of coffee in the morning.
Chúng tôi ngồi trên ban công để thưởng thức một tách cà phê nóng vào buổi sáng.
v. thích
My younger sister really enjoys reading comic books in her free time.
Em gái tôi rất thích đọc truyện tranh vào thời gian rảnh rỗi.
v. hưởng
The island enjoys a warm climate all year round, attracting many tourists.
Hòn đảo này hưởng khí hậu ấm áp quanh năm, thu hút rất nhiều khách du lịch.