meeting

Nghĩa

  • n. cuộc họp, sự gặp gỡ, hội nghị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a formally arranged gathering
  • n. a small informal social gathering
  • n. a casual or unexpected convergence
  • n. the social act of assembling for some common purpose

Các dạng của từ

Số nhiều
meetings

Câu ví dụ

  1. n. cuộc họp, sự gặp gỡ, hội nghị

    I have an important meeting with our new client tomorrow morning.

    Tôi có một cuộc họp quan trọng với khách hàng mới vào sáng mai.