phone
Nghĩa
- n. điện thoại
- n. tai nghe
- v. gọi điện thoại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (phonetics) an individual sound unit of speech without concern as to whether or not it is a phoneme of some language
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- phoned
- Hiện tại phân từ
- phoning
- Quá khứ phân từ
- phoned
- Ngôi thứ ba số ít
- phones
Câu ví dụ
n. điện thoại
I left my phone on the kitchen table before going to work this morning.
Tôi đã quên điện thoại trên bàn bếp trước khi đi làm sáng nay.
n. tai nghe
He put on his phones to listen to the online lecture without disturbing anyone.
Anh ấy đeo tai nghe vào để nghe bài giảng trực tuyến mà không làm phiền ai.
v. gọi điện thoại
Please phone the hotel manager to confirm our reservation for this weekend.
Vui lòng gọi điện thoại cho quản lý khách sạn để xác nhận phòng đặt cho cuối tuần này.