single

Nghĩa

  • adj. đơn
  • adj. độc thân
  • adj. dành cho một người
  • n. đĩa đơn
  • n. vé một chiều
  • n. trận thi đấu đơn
  • v. chọn ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a base hit on which the batter stops safely at first base
  • v. hit a single
  • adj. used of flowers having usually only one row or whorl of petals
  • adj. existing alone or consisting of one entity or part or aspect or individual

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
singled
Quá khứ đơn
singled
Hiện tại phân từ
singling
Ngôi thứ ba số ít
singles

Câu ví dụ

  1. adj. đơn

    You can solve this problem with a single click of your mouse.

    Bạn có thể giải quyết vấn đề này chỉ bằng một cú nhấp chuột đơn lẻ.

  2. adj. độc thân

    He is currently single and focusing on his career.

    Hiện tại anh ấy vẫn độc thân và đang tập trung cho sự nghiệp.

  3. adj. dành cho một người

    I would like to book a single room for two nights.

    Tôi muốn đặt một phòng đơn dành cho một người trong hai đêm.

  4. n. đĩa đơn

    The band released their new single last week and it became an immediate hit.

    Ban nhạc đã phát hành đĩa đơn mới vào tuần trước và nó nhanh chóng trở thành một bản hit.

  5. n. vé một chiều

    I bought a single to London because I don't know when I will return.

    Tôi đã mua một chiếc vé một chiều đi Luân Đôn vì tôi không biết khi nào mình sẽ quay về.

  6. n. trận thi đấu đơn

    She won the women's single after a tough three-set match.

    Cô ấy đã giành chiến thắng ở trận thi đấu đơn nữ sau ba séc đấu căng thẳng.