write
Nghĩa
- v. viết, sáng tác, viết thư
- n. bộ ghi
Định nghĩa tiếng Anh
- v. produce a literary work
- v. communicate or express by writing
- v. communicate (with) in writing
- v. communicate by letter
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- wrote
- Quá khứ phân từ
- written
- Hiện tại phân từ
- writing
- Ngôi thứ ba số ít
- writes
Câu ví dụ
v. viết, sáng tác, viết thư
She decided to write a letter to her grandmother to tell her about her new job.
Cô ấy quyết định viết một lá thư cho bà của mình để kể về công việc mới.
n. bộ ghi
The system failed to save the file because of an unexpected error during the write.
Hệ thống đã không thể lưu tệp do gặp lỗi đột ngột trong quá trình ghi.