major
Nghĩa
- adj. chủ yếu, chính
- adj. phần lớn, nhiều hơn
- adj. trưởng thành
- adj. nghiêm trọng
- n. ngành học chính, chuyên ngành
- n. người đã trưởng thành
- n. thiếu tá (lục quân)
- v. học chuyên ngành
- adj. chính, vạch chia chính
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a commissioned military officer in the United States Army or Air Force or Marines; below lieutenant colonel and above captain
- n. British statesman who was prime minister from 1990 until 1997 (born in 1943)
- n. a university student who is studying a particular field as the principal subject
- n. the principal field of study of a student at a university
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- majoring
- Quá khứ đơn
- majored
- Ngôi thứ ba số ít
- majors
- Quá khứ phân từ
- majored
Câu ví dụ
adj. chủ yếu, chính
Tourism is a major source of income for this coastal city.
Du lịch là nguồn thu nhập chính của thành phố ven biển này.
adj. phần lớn, nhiều hơn
The major part of our budget was spent on advertising.
Phần lớn ngân sách của chúng tôi đã được chi cho quảng cáo.
adj. trưởng thành
You will reach your major age when you turn eighteen next month.
Em sẽ đến tuổi trưởng thành khi tròn mười tám tuổi vào tháng sau.
adj. nghiêm trọng
A major computer error caused the entire system to crash.
Một lỗi máy tính nghiêm trọng đã khiến toàn bộ hệ thống bị sập.
n. ngành học chính, chuyên ngành
She chose computer science as her university major.
Cô ấy đã chọn khoa học máy tính làm chuyên ngành đại học của mình.
n. người đã trưởng thành
As a legal major, he can sign contracts without his parents' permission.
Là một người đã trưởng thành về mặt pháp lý, anh ấy có thể ký hợp đồng mà không cần sự cho phép của bố mẹ.