account

Nghĩa

  • n. tài khoản
  • n. bản báo cáo
  • n. lý do
  • v. giải thích
  • v. chiếm
  • v. coi là

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a formal contractual relationship established to provide for regular banking or brokerage or business services
  • n. importance or value
  • n. a statement of recent transactions and the resulting balance
  • n. the quality of taking advantage

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
accounted
Hiện tại phân từ
accounting
Ngôi thứ ba số ít
accounts
Quá khứ đơn
accounted

Câu ví dụ

  1. n. tài khoản

    You need to log into your bank account to transfer the money.

    Bạn cần đăng nhập vào tài khoản ngân hàng của mình để chuyển tiền.

  2. n. bản báo cáo

    The witness gave a detailed account of the accident to the police.

    Nhân chứng đã đưa ra một bản báo cáo chi tiết về vụ tai nạn cho cảnh sát.

  3. n. lý do

    On no account should you leave the office without informing your manager.

    Vì bất kỳ lý do gì bạn cũng không được rời khỏi văn phòng mà không báo cho quản lý.

  4. v. giải thích

    The manager asked him to account for his absence from the meeting.

    Quản lý yêu cầu anh ấy giải thích cho sự vắng mặt của mình trong cuộc họp.

  5. v. chiếm

    Online sales account for more than forty percent of the company's total revenue.

    Doanh số bán hàng trực tuyến chiếm hơn bốn mươi phần trăm tổng doanh thu của công ty.

  6. v. coi là

    In many cultures, silence is accounted a sign of respect.

    Trong nhiều nền văn hóa, sự im lặng được coi là một dấu hiệu của sự tôn trọng.