value

Nghĩa

  • n. giá trị
  • n. giá cả
  • v. định giá
  • v. coi trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a numerical quantity measured or assigned or computed
  • n. the quality (positive or negative) that renders something desirable or valuable
  • n. the amount (of money or goods or services) that is considered to be a fair equivalent for something else
  • n. relative darkness or lightness of a color

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
valued
Quá khứ đơn
valued
Hiện tại phân từ
valuing
Ngôi thứ ba số ít
values

Câu ví dụ

  1. n. giá trị

    Her long experience in sales adds great value to our marketing team.

    Kinh nghiệm làm bán hàng lâu năm của cô ấy mang lại giá trị lớn cho đội ngũ tiếp thị của chúng tôi.

  2. n. giá cả

    Houses in this area have increased in value significantly over the last two years.

    Giá cả nhà đất ở khu vực này đã tăng lên đáng kể trong hai năm qua.

  3. v. định giá

    An independent expert was hired to value the antique painting before the auction.

    Một chuyên gia độc lập đã được thuê để định giá bức tranh cổ trước buổi bán đấu giá.

  4. v. coi trọng

    Our company always values honesty and teamwork among its employees.

    Công ty chúng tôi luôn coi trọng sự trung thực và tinh thần làm việc nhóm giữa các nhân viên.