motto

Nghĩa

  • n. khẩu hiệu
  • n. phương châm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a favorite saying of a sect or political group

Các dạng của từ

Số nhiều
mottos

Câu ví dụ

  1. n. khẩu hiệu

    The university's motto is displayed proudly on the banner above the main entrance.

    Khẩu hiệu của trường đại học được treo tự hào trên tấm băng rôn phía trên cổng chính.

  2. n. phương châm

    Her personal motto in life is to always stay positive and work hard.

    Phương châm sống cá nhân của cô ấy là luôn giữ tinh thần tích cực và chăm chỉ làm việc.