nationality

Nghĩa

  • n. quốc tịch
  • n. dân tộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. people having common origins or traditions and often comprising a nation
  • n. the status of belonging to a particular nation by birth or naturalization

Các dạng của từ

Số nhiều
nationalities

Câu ví dụ

  1. n. quốc tịch

    She holds dual nationality, so she can travel between both countries without a visa.

    Cô ấy mang hai quốc tịch nên có thể đi lại giữa hai quốc gia mà không cần thị thực.

  2. n. dân tộc

    People of many different nationalities live together peacefully in this multicultural city.

    Người dân thuộc nhiều dân tộc khác nhau cùng sinh sống hòa bình trong thành phố đa văn hóa này.