miniature

Nghĩa

  • n. bức tranh thu nhỏ
  • n. ảnh chân dung nhỏ
  • adj. thu nhỏ, nhỏ xíu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. painting or drawing included in a book (especially in illuminated medieval manuscripts)
  • n. a copy that reproduces a person or thing in greatly reduced size
  • adj. being on a very small scale

Các dạng của từ

Số nhiều
miniatures

Câu ví dụ

  1. n. bức tranh thu nhỏ

    The museum displays a beautiful miniature showing daily life in the nineteenth century.

    Bảo tàng trưng bày một bức tranh thu nhỏ tuyệt đẹp miêu tả cuộc sống hàng ngày ở thế kỷ 19.

  2. n. ảnh chân dung nhỏ

    She kept a miniature of her grandfather inside her silver locket.

    Bà ấy giữ một bức ảnh chân dung nhỏ của ông nội bên trong chiếc mặt dây chuyền bằng bạc.

  3. adj. thu nhỏ, nhỏ xíu

    He loves collecting miniature cars and displaying them on his bookshelf.

    Anh ấy thích sưu tầm những chiếc xe ô tô thu nhỏ và trưng bày chúng trên kệ sách.