perfect
Nghĩa
- adj. hoàn hảo
- adj. thành thạo
- v. hoàn thiện
- n. thì hoàn thành
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make perfect or complete
- adj. being complete of its kind and without defect or blemish
- adj. precisely accurate or exact
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- perfected
- Hiện tại phân từ
- perfecting
- Quá khứ đơn
- perfected
- Ngôi thứ ba số ít
- perfects
Câu ví dụ
adj. hoàn hảo
The weather was perfect for a picnic in the park yesterday.
Thời tiết hôm qua thật hoàn hảo cho một buổi dã ngoại trong công viên.
adj. thành thạo
After living in London for five years, she speaks perfect English.
Sau khi sống ở Luân Đôn năm năm, cô ấy nói tiếng Anh rất thành thạo.
v. hoàn thiện
She spent months trying to perfect her presentation before the big meeting.
Cô ấy đã dành nhiều tháng để cố gắng hoàn thiện bài thuyết trình của mình trước cuộc họp lớn.
n. thì hoàn thành
Students often find it difficult to use the present perfect correctly.
Học sinh thường thấy khó sử dụng đúng thì hiện tại hoàn thành.