decide
Nghĩa
- v. quyết định
- v. phán quyết
Định nghĩa tiếng Anh
- v. reach, make, or come to a decision about something
- v. bring to an end; settle conclusively
- v. cause to decide
- v. influence or determine
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- decided
- Quá khứ phân từ
- decided
- Hiện tại phân từ
- deciding
- Ngôi thứ ba số ít
- decides
Câu ví dụ
v. quyết định
After discussing with her family, she chose to decide on studying abroad next year.
Sau khi thảo luận với gia đình, cô ấy đã chọn quyết định đi du học vào năm tới.
v. phán quyết
The judge will decide the case based on the evidence presented in court.
Thẩm phán sẽ phán quyết vụ án dựa trên những bằng chứng được đưa ra tại tòa.