decide

Nghĩa

  • v. quyết định
  • v. phán quyết

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. reach, make, or come to a decision about something
  • v. bring to an end; settle conclusively
  • v. cause to decide
  • v. influence or determine

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
decided
Quá khứ phân từ
decided
Hiện tại phân từ
deciding
Ngôi thứ ba số ít
decides

Câu ví dụ

  1. v. quyết định

    After discussing with her family, she chose to decide on studying abroad next year.

    Sau khi thảo luận với gia đình, cô ấy đã chọn quyết định đi du học vào năm tới.

  2. v. phán quyết

    The judge will decide the case based on the evidence presented in court.

    Thẩm phán sẽ phán quyết vụ án dựa trên những bằng chứng được đưa ra tại tòa.