income
Nghĩa
- n. thu nhập
- n. lợi nhuận
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the financial gain (earned or unearned) accruing over a given period of time
Các dạng của từ
- Số nhiều
- incomes
Câu ví dụ
n. thu nhập
She works part-time to earn an extra income while studying at university.
Cô ấy làm thêm bán thời gian để kiếm thêm thu nhập trong khi học đại học.
n. lợi nhuận
The rental property provides a steady annual income for the investors.
Bất động sản cho thuê mang lại lợi nhuận hàng năm ổn định cho các nhà đầu tư.