income

Nghĩa

  • n. thu nhập
  • n. lợi nhuận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the financial gain (earned or unearned) accruing over a given period of time

Các dạng của từ

Số nhiều
incomes

Câu ví dụ

  1. n. thu nhập

    She works part-time to earn an extra income while studying at university.

    Cô ấy làm thêm bán thời gian để kiếm thêm thu nhập trong khi học đại học.

  2. n. lợi nhuận

    The rental property provides a steady annual income for the investors.

    Bất động sản cho thuê mang lại lợi nhuận hàng năm ổn định cho các nhà đầu tư.