daughter

Nghĩa

  • n. con gái
  • adj. con gái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a female human offspring

Các dạng của từ

Số nhiều
daughters

Câu ví dụ

  1. n. con gái

    She proud of her daughter, who has just graduated from university with top honors.

    Bà ấy rất tự hào về người con gái của mình, cô vừa mới tốt nghiệp đại học với thành tích xuất sắc.

  2. adj. con gái

    The main company in London opened a new daughter company in Vietnam last year.

    Công ty chính ở Luân Đôn đã mở một công ty con mới tại Việt Nam vào năm ngoái.