except

Nghĩa

  • v. trừ ra
  • v. phản đối
  • prep. ngoại trừ
  • conj. chỉ là

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. take exception to
  • v. prevent from being included or considered or accepted

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
excepting
Quá khứ đơn
excepted
Quá khứ phân từ
excepted
Ngôi thứ ba số ít
excepts

Câu ví dụ

  1. v. trừ ra

    Children under the age of five are excepted from the ticket fee.

    Trẻ em dưới năm tuổi được trừ ra khỏi chi phí mua vé.

  2. v. phản đối

    The lawyer stated that he must except to the witness's statement.

    Luật sư tuyên bố rằng ông phải phản đối lời khai của nhân chứng.

  3. prep. ngoại trừ

    Everyone in the class passed the final exam except Tom.

    Mọi người trong lớp đều vượt qua bài thi học kỳ ngoại trừ Tom.

  4. conj. chỉ là

    I would go to the beach with you, except I have to finish my work.

    Tôi sẽ đi biển cùng bạn, chỉ là tôi phải hoàn thành công việc của mình.