bandwidth

Nghĩa

  • n. băng thông
  • n. dải tần

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a data transmission rate; the maximum amount of information (bits/second) that can be transmitted along a channel

Các dạng của từ

Số nhiều
bandwidths

Câu ví dụ

  1. n. băng thông

    You need a high-speed Internet connection with unlimited bandwidth to stream 4K videos smoothly.

    Bạn cần một kết nối Internet tốc độ cao với băng thông không giới hạn để xem video 4K một cách mượt mà.

  2. n. dải tần

    The radio station operates on a narrow bandwidth to prevent interference with other channels.

    Đài phát thanh này hoạt động trên một dải tần hẹp để tránh gây nhiễu sóng với các kênh khác.