assert
Nghĩa
- v. khẳng định, quả quyết, đòi quyền lợi
Định nghĩa tiếng Anh
- v. state categorically
- v. insist on having one's opinions and rights recognized
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- asserted
- Hiện tại phân từ
- asserting
- Ngôi thứ ba số ít
- asserts
- Quá khứ phân từ
- asserted
Câu ví dụ
v. khẳng định, quả quyết, đòi quyền lợi
She continued to assert her innocence even after the police presented new evidence.
Cô ấy vẫn tiếp tục khẳng định mình vô tội ngay cả sau khi cảnh sát đưa ra bằng chứng mới.