resemblance

Nghĩa

  • n. sự giống nhau, sự tương đồng, chân dung

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. similarity in appearance or external or superficial details

Các dạng của từ

Số nhiều
resemblances

Câu ví dụ

  1. n. sự giống nhau, sự tương đồng, chân dung

    There is a striking resemblance between the young boy and his grandfather.

    Có một sự giống nhau đến kinh ngạc giữa cậu bé và người ông của mình.