resemblance
Nghĩa
- n. sự giống nhau, sự tương đồng, chân dung
Định nghĩa tiếng Anh
- n. similarity in appearance or external or superficial details
Các dạng của từ
- Số nhiều
- resemblances
Câu ví dụ
n. sự giống nhau, sự tương đồng, chân dung
There is a striking resemblance between the young boy and his grandfather.
Có một sự giống nhau đến kinh ngạc giữa cậu bé và người ông của mình.