sermon

Nghĩa

  • n. bài thuyết giảng
  • n. lời dạy đời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an address of a religious nature (usually delivered during a church service)
  • n. a moralistic rebuke

Các dạng của từ

Số nhiều
sermons

Câu ví dụ

  1. n. bài thuyết giảng

    The priest delivered an inspiring sermon about kindness during the Sunday service.

    Vị linh mục đã đưa ra một bài thuyết giảng đầy cảm hứng về lòng tốt trong buổi lễ Chủ Nhật.

  2. n. lời dạy đời

    I just asked my parents for some advice, but I ended up getting a long sermon about my future.

    Tôi chỉ xin bố mẹ một vài lời khuyên, nhưng cuối cùng lại phải nghe một bài dạy đời dài lê thê về tương lai của mình.