leaf

Nghĩa

  • n. lá cây
  • n. cánh hoa
  • n. trang sách
  • v. ra lá
  • v. lật trang sách

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the main organ of photosynthesis and transpiration in higher plants
  • n. a sheet of any written or printed material (especially in a manuscript or book)
  • n. hinged or detachable flat section (as of a table or door)
  • v. turn over pages

Các dạng của từ

Số nhiều
leaves
Hiện tại phân từ
leafing
Quá khứ đơn
leafed
Ngôi thứ ba số ít
leafs
Quá khứ phân từ
leafed

Câu ví dụ

  1. n. lá cây

    A single yellow leaf fell gently from the tree as autumn arrived.

    Một chiếc lá vàng nhẹ nhàng rơi xuống từ trên cây khi mùa thu đến.

  2. n. cánh hoa

    The rose was so delicate that a single leaf fell off when I touched it.

    Bông hoa hồng mỏng mảnh đến mức một cánh hoa đã rơi ra khi tôi chạm vào.

  3. n. trang sách

    Please turn over the leaf and read the instructions on the next page.

    Vui lòng lật sang trang sách tiếp theo và đọc hướng dẫn.

  4. v. ra lá

    Most of the oak trees in the garden begin to leaf in early spring.

    Hầu hết các cây sồi trong vườn bắt đầu ra lá vào đầu mùa xuân.

  5. v. lật trang sách

    She sat quietly in the library to leaf through a magazine while waiting for her friend.

    Cô ấy ngồi yên lặng trong thư viện lật qua vài trang tạp chí trong lúc chờ bạn.