jar

Nghĩa

  • n. lọ thủy tinh, hũ, sự va chạm
  • v. gây chói tai, va chạm, va động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles
  • n. the quantity contained in a jar
  • v. shock physically
  • v. affect in a disagreeable way

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
jarred
Hiện tại phân từ
jarring
Quá khứ phân từ
jarred
Ngôi thứ ba số ít
jars

Câu ví dụ

  1. n. lọ thủy tinh, hũ, sự va chạm

    She opened a jar of homemade strawberry jam to spread on her toast.

    Cô ấy mở một hũ mứt dâu tây tự làm để phết lên bánh mì nướng.

  2. v. gây chói tai, va chạm, va động

    His loud and aggressive tone began to jar on everyone in the meeting room.

    Giọng điệu to và gay gắt của anh ấy bắt đầu gây khó chịu cho mọi người trong phòng họp.