incoming

Nghĩa

  • adj. đi vào
  • adj. mới đến
  • n. sự đi vào

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. arriving at a place or position
  • adj. entering upon a position of office vacated by another

Các dạng của từ

Số nhiều
incomings

Câu ví dụ

  1. adj. đi vào

    Please check your inbox for any incoming messages from the manager.

    Vui lòng kiểm tra hộp thư đến để xem có tin nhắn đi vào nào từ quản lý không.

  2. adj. mới đến

    The incoming president will start his new role next month.

    Vị chủ tịch mới đến sẽ bắt đầu đảm nhận vai trò mới vào tháng sau.

  3. n. sự đi vào

    The sudden incoming of cold air made everyone in the room shiver.

    Sự đi vào đột ngột của luồng không khí lạnh làm ai trong phòng cũng phải run rẩy.