oriental
Nghĩa
- adj. thuộc phương Đông
- n. người phương Đông
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a member of an Oriental race; the term is regarded as offensive by Asians (especially by Asian Americans)
- adj. denoting or characteristic of countries of Asia
Các dạng của từ
- Số nhiều
- orientals
Câu ví dụ
adj. thuộc phương Đông
Many tourists love visiting this museum to admire its collection of oriental art.
Nhiều du khách thích đến thăm bảo tàng này để chiêm ngưỡng bộ sưu tập nghệ thuật phương Đông.
n. người phương Đông
As an Oriental living in the West, she often shares her unique cultural perspectives with her colleagues.
Là một người phương Đông sống ở phương Tây, cô ấy thường chia sẻ những góc nhìn văn hóa độc đáo của mình với đồng nghiệp.