paranoid
Nghĩa
- adj. hoang tưởng
- n. người mắc bệnh hoang tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person afflicted with paranoia
- adj. suffering from paranoia
Các dạng của từ
- Số nhiều
- paranoids
Câu ví dụ
adj. hoang tưởng
He became paranoid that his coworkers were talking about him behind his back.
Anh ấy trở nên hoang tưởng rằng đồng nghiệp đang nói xấu sau lưng mình.
n. người mắc bệnh hoang tưởng
The doctor explained that a paranoid often finds it difficult to trust even close family members.
Bác sĩ giải thích rằng một người mắc bệnh hoang tưởng thường khó tin tưởng ngay cả những người thân trong gia đình.