paranoid

Nghĩa

  • adj. hoang tưởng
  • n. người mắc bệnh hoang tưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person afflicted with paranoia
  • adj. suffering from paranoia

Các dạng của từ

Số nhiều
paranoids

Câu ví dụ

  1. adj. hoang tưởng

    He became paranoid that his coworkers were talking about him behind his back.

    Anh ấy trở nên hoang tưởng rằng đồng nghiệp đang nói xấu sau lưng mình.

  2. n. người mắc bệnh hoang tưởng

    The doctor explained that a paranoid often finds it difficult to trust even close family members.

    Bác sĩ giải thích rằng một người mắc bệnh hoang tưởng thường khó tin tưởng ngay cả những người thân trong gia đình.