longtime

Nghĩa

  • adj. lâu năm
  • adv. lâu dài

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of long duration

Câu ví dụ

  1. adj. lâu năm

    She met her longtime friend at a coffee shop near their old school.

    Cô ấy đã gặp lại người bạn lâu năm của mình tại một quán cà phê gần trường cũ.

  2. adv. lâu dài

    They have been longtime committed to improving the quality of education in rural areas.

    Họ đã cam kết lâu dài trong việc cải thiện chất lượng giáo dục ở các vùng nông thôn.