patron

Nghĩa

  • n. người bảo trợ
  • n. khách hàng quen

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a regular customer
  • n. the proprietor of an inn
  • n. someone who supports or champions something

Các dạng của từ

Số nhiều
patrons

Câu ví dụ

  1. n. người bảo trợ

    The wealthy businessman has been a generous patron of the local art gallery for many years.

    Người doanh nhân giàu có đã là nhà bảo trợ hào phóng cho phòng trưng bày nghệ thuật địa phương trong nhiều năm.

  2. n. khách hàng quen

    The restaurant offers a ten percent discount to its loyal patrons.

    Nhà hàng giảm giá mười phần trăm cho những khách hàng quen thuộc của mình.