millionaire

Nghĩa

  • n. triệu phú
  • n. đại gia

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person whose material wealth is valued at more than a million dollars

Các dạng của từ

Số nhiều
millionaires

Câu ví dụ

  1. n. triệu phú

    He became a self-made millionaire after his technology company went public.

    Anh ấy đã trở thành một triệu phú tự thân sau khi công ty công nghệ của mình niêm yết trên thị trường chứng khoán.

  2. n. đại gia

    That local millionaire bought several luxury cars and built a huge villa in the city center.

    Vị đại gia địa phương đó đã mua vài chiếc xe sang và xây một căn biệt thự siêu lớn ở trung tâm thành phố.