paramount

Nghĩa

  • adj. tối cao, quan trọng nhất
  • n. tối cao tối thượng, người đứng đầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having superior power and influence

Câu ví dụ

  1. adj. tối cao, quan trọng nhất

    When planning a long hiking trip, safety is always of paramount importance.

    Khi lên kế hoạch cho một chuyến đi đi bộ đường dài, an toàn luôn là điều quan trọng nhất.

  2. n. tối cao tối thượng, người đứng đầu

    As the paramount of the company, she makes the final decision on all major projects.

    Với tư cách là người đứng đầu công ty, cô ấy đưa ra quyết định cuối cùng cho tất cả các dự án lớn.