ladder
Nghĩa
- n. cái thang, nấc thang
- v. tuột chỉ, xước chỉ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. steps consisting of two parallel members connected by rungs; for climbing up or down
- n. ascending stages by which somebody or something can progress
- v. come unraveled or undone as if by snagging
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- laddered
- Quá khứ đơn
- laddered
- Hiện tại phân từ
- laddering
- Ngôi thứ ba số ít
- ladders
Câu ví dụ
n. cái thang, nấc thang
He climbed up the ladder to clean the windows on the second floor.
Anh ấy trèo lên cái thang để lau sạch các ô cửa kính ở tầng hai.
v. tuột chỉ, xước chỉ
She was annoyed because her new silk stockings began to ladder before the party.
Cô ấy cảm thấy bực mình vì đôi tất chân bằng lụa mới của mình bắt đầu bị tuột chỉ trước buổi tiệc.