ladder

Nghĩa

  • n. cái thang, nấc thang
  • v. tuột chỉ, xước chỉ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. steps consisting of two parallel members connected by rungs; for climbing up or down
  • n. ascending stages by which somebody or something can progress
  • v. come unraveled or undone as if by snagging

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
laddered
Quá khứ đơn
laddered
Hiện tại phân từ
laddering
Ngôi thứ ba số ít
ladders

Câu ví dụ

  1. n. cái thang, nấc thang

    He climbed up the ladder to clean the windows on the second floor.

    Anh ấy trèo lên cái thang để lau sạch các ô cửa kính ở tầng hai.

  2. v. tuột chỉ, xước chỉ

    She was annoyed because her new silk stockings began to ladder before the party.

    Cô ấy cảm thấy bực mình vì đôi tất chân bằng lụa mới của mình bắt đầu bị tuột chỉ trước buổi tiệc.