mob

Nghĩa

  • n. đám đông bạo động, băng nhóm
  • v. bao vây, Tụ tập gây rối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a disorderly crowd of people

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
mobbed
Quá khứ đơn
mobbed
Hiện tại phân từ
mobbing
Ngôi thứ ba số ít
mobs

Câu ví dụ

  1. n. đám đông bạo động, băng nhóm

    The angry mob marched through the streets, demanding justice from the local council.

    Đám đông bạo động giận dữ diễu hành qua các con phố, yêu cầu hội đồng địa phương thực thi công lý.

  2. v. bao vây, Tụ tập gây rối

    Excited fans began to mob the famous actor as soon as he stepped out of his car.

    Những người hâm mộ hào hứng bắt đầu bao vây nam diễn viên nổi tiếng ngay khi anh vừa bước ra khỏi xe.