progression
Nghĩa
- n. sự tiến triển
- n. chuỗi liên tiếp
- n. cấp số
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a series with a definite pattern of advance
Các dạng của từ
- Số nhiều
- progressions
Câu ví dụ
n. sự tiến triển
Doctors are monitoring the progression of his disease carefully.
Các bác sĩ đang theo dõi chặt chẽ sự tiến triển bệnh tình của ông ấy.
n. chuỗi liên tiếp
The book describes a natural progression of events that led to the war.
Cuốn sách mô tả một chuỗi các sự kiện liên tiếp dẫn đến cuộc chiến tranh.
n. cấp số
In our math class today, we learned how to calculate the sum of an arithmetic progression.
Trong buổi học toán hôm nay, chúng tôi đã học cách tính tổng của một cấp số cộng.