nurse

Nghĩa

  • n. y tá
  • n. bảo mẫu
  • v. chăm sóc
  • v. nuôi dưỡng
  • v. cho cấy bú

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one skilled in caring for young children or the sick (usually under the supervision of a physician)
  • v. try to cure by special care of treatment, of an illness or injury
  • v. serve as a nurse; care for sick or handicapped people
  • v. treat carefully

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
nursing
Quá khứ đơn
nursed
Quá khứ phân từ
nursed
Ngôi thứ ba số ít
nurses

Câu ví dụ

  1. n. y tá

    The nurse checked my temperature and took my blood pressure.

    Y tá đã đo nhiệt độ và huyết áp cho tôi.

  2. n. bảo mẫu

    The family hired a full-time nurse to take care of their young children.

    Gia đình đã thuê một bảo mẫu toàn thời gian để chăm sóc các con của họ.

  3. v. chăm sóc

    She stayed at home for a week to nurse her sick husband back to health.

    Cô ấy đã ở nhà một tuần để chăm sóc người chồng bị bệnh cho đến khi anh ấy bình phục.

  4. v. nuôi dưỡng

    He has nursed a dream of becoming a famous painter since he was a child.

    Anh ấy đã nuôi dưỡng ước mơ trở thành một họa sĩ nổi tiếng từ khi còn nhỏ.

  5. v. cho cấy bú

    The mother sat quietly on the sofa to nurse her crying baby.

    Người mẹ ngồi lặng lẽ trên ghế sofa để cho đứa con đang khóc bú sữa.