catholic

Nghĩa

  • adj. Công giáo
  • adj. rộng rãi
  • adj. bao quát
  • n. tín đồ Công giáo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a member of a Catholic church
  • adj. of or relating to or supporting Catholicism
  • adj. free from provincial prejudices or attachments

Các dạng của từ

Số nhiều
catholics

Câu ví dụ

  1. adj. Công giáo

    My family usually goes to the local Catholic church every Sunday morning.

    Gia đình tôi thường đến nhà thờ Công giáo trong vùng vào mỗi sáng Chủ nhật.

  2. adj. rộng rãi

    She has a catholic taste in music, listening to everything from classical to hip-hop.

    Cô ấy có sở thích âm nhạc rất rộng rãi, nghe đủ mọi thể loại từ nhạc cổ điển đến hip-hop.

  3. adj. bao quát

    The university offers a catholic education that prepares students for various career paths.

    Trường đại học cung cấp một nền giáo dục bao quát giúp chuẩn bị cho sinh viên nhiều hướng đi nghề nghiệp khác nhau.

  4. n. tín đồ Công giáo

    As a devoted Catholic, he volunteers at the community center every weekend.

    Là một tín đồ Công giáo tận tụy, anh ấy làm tình nguyện viên tại trung tâm cộng đồng vào mỗi cuối tuần.