deserve
Nghĩa
- v. đáng, xứng đáng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be worthy or deserving
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- deserves
- Quá khứ đơn
- deserved
- Quá khứ phân từ
- deserved
- Hiện tại phân từ
- deserving
Câu ví dụ
v. đáng, xứng đáng
After working hard on the project for months, she truly deserves a promotion.
Nỗ lực làm việc chăm chỉ cho dự án trong nhiều tháng, cô ấy hoàn toàn xứng đáng được thăng chức.