deserve

Nghĩa

  • v. đáng, xứng đáng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be worthy or deserving

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
deserves
Quá khứ đơn
deserved
Quá khứ phân từ
deserved
Hiện tại phân từ
deserving

Câu ví dụ

  1. v. đáng, xứng đáng

    After working hard on the project for months, she truly deserves a promotion.

    Nỗ lực làm việc chăm chỉ cho dự án trong nhiều tháng, cô ấy hoàn toàn xứng đáng được thăng chức.