celebrate
Nghĩa
- v. ăn mừng
- v. tôn vinh
- v. cử hành lễ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. have a celebration
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- celebrating
- Quá khứ đơn
- celebrated
- Quá khứ phân từ
- celebrated
- Ngôi thứ ba số ít
- celebrates
Câu ví dụ
v. ăn mừng
We gathered at a local restaurant to celebrate our team's victory.
Chúng tôi đã tập hợp tại một nhà hàng địa phương để ăn mừng chiến thắng của cả đội.
v. tôn vinh
This annual festival is held to celebrate the achievements of local artists.
Lễ hội hàng năm này được tổ chức nhằm tôn vinh những thành tựu của các nghệ sĩ địa phương.
v. cử hành lễ
The priest will celebrate a special mass for the community this Sunday.
Vị linh mục sẽ cử hành lễ thánh đặc biệt cho cộng đồng vào Chủ nhật này.