minor

Nghĩa

  • adj. nhỏ, thứ yếu, chưa thành niên
  • n. người chưa thành niên
  • n. môn phụ
  • v. học môn phụ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of lesser importance or stature or rank
  • adj. lesser in scope or effect
  • adj. inferior in number or size or amount
  • adj. of a scale or mode

Các dạng của từ

Số nhiều
minors

Câu ví dụ

  1. adj. nhỏ, thứ yếu, chưa thành niên

    Don't worry too much because this is only a minor problem.

    Đừng quá lo lắng vì đây chỉ là một vấn đề nhỏ thôi.

  2. n. người chưa thành niên

    It is illegal to sell alcohol to a minor in this country.

    Bán đồ uống có cồn cho người chưa thành niên là vi phạm pháp luật ở quốc gia này.

  3. n. môn phụ

    She is majoring in Business, and her minor is Psychology.

    Cô ấy đang học chuyên ngành Kinh doanh, và môn phụ của cô ấy là Tâm lý học.

  4. v. học môn phụ

    He decided to minor in Spanish to improve his communication skills.

    Anh ấy quyết định học môn phụ là tiếng Tây Ban Nha để nâng cao kỹ năng giao tiếp.