rural

Nghĩa

  • adj. thuộc nông thôn
  • adj. thuộc về nông nghiệp

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. living in or characteristic of farming or country life
  • adj. of or relating to the countryside as opposed to the city

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc nông thôn

    Many young people are leaving rural areas to find better job opportunities in big cities.

    Nhiều người trẻ đang rời bỏ các vùng nông thôn để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn ở thành phố lớn.

  2. adj. thuộc về nông nghiệp

    The government is introducing new policies to support the country's rural economy.

    Chính phủ đang đưa ra các chính sách mới nhằm hỗ trợ nền kinh tế thuộc về nông nghiệp của đất nước.