nude

Nghĩa

  • adj. khỏa thân
  • adj. màu da
  • n. tranh khỏa thân
  • n. người khỏa thân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a painting of a naked human figure
  • n. without clothing (especially in the phrase `in the nude')
  • n. a naked person
  • n. a statue of a naked human figure

Các dạng của từ

Số nhiều
nudes
So sánh hơn
nuder
So sánh nhất
nudest

Câu ví dụ

  1. adj. khỏa thân

    The artist asked the model to stand nude for the classic painting.

    Họa sĩ yêu cầu người mẫu đứng khỏa thân để vẽ bức tranh cổ điển.

  2. adj. màu da

    She chose a pair of nude high heels to match her elegant dress.

    Cô ấy chọn một đôi giày cao gót màu da để hợp với chiếc váy thanh lịch.

  3. n. tranh khỏa thân

    The museum displayed a famous nude painted in the nineteenth century.

    Bảo tàng đã trưng bày một bức tranh khỏa thân nổi tiếng được vẽ vào thế kỷ mười chín.

  4. n. người khỏa thân

    They saw a group of nudes running into the cold ocean water.

    Họ nhìn thấy một nhóm người khỏa thân đang chạy xuống nước biển lạnh.