recruitment
Nghĩa
- n. sự tuyển dụng
- n. sự chiêu mộ
- n. hiện tượng hồi tụ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of getting recruits; enlisting people for the army (or for a job or a cause etc.)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- recruitments
Câu ví dụ
n. sự tuyển dụng
The company has started its annual recruitment process to find new software engineers.
Công ty đã bắt đầu quá trình tuyển dụng hằng năm để tìm kiếm các kỹ sư phần mềm mới.
n. sự chiêu mộ
The sports club is focusing on the recruitment of talented young players for the new season.
Câu lạc bộ thể thao đang tập trung vào việc chiêu mộ các cầu thủ trẻ tài năng cho mùa giải mới.
n. hiện tượng hồi tụ
Recruitment of motor units helps the body generate more muscle force during heavy lifting.
Hiện tượng hồi tụ các đơn vị vận động giúp cơ thể tạo ra lực cơ mạnh hơn khi nâng vật nặng.